欢喜 là gì?
欢喜 [huān xǐ] có nghĩa là vui vẻ; hân hoan; vui mừng; thích; ưa thích.
Nghĩa của từ 欢喜 trong tiếng Việt
- vui vẻ
- hân hoan
- vui mừng
- thích
- ưa thích
Cách đọc và ghi nhớ 欢喜
欢喜 được đọc là huān xǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vui vẻ; hân hoan; vui mừng; thích; ưa thích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .