欢腾 là gì?
欢腾 [huān téng] có nghĩa là hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4].
Nghĩa của từ 欢腾 trong tiếng Việt
- hân hoan
- ăn mừng lớn
- LT:片[pian4]
Cách đọc và ghi nhớ 欢腾
欢腾 được đọc là huān téng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .