Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
欢腾歡騰

huān téng

欢腾 là gì?

欢腾 [huān téng] có nghĩa là hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 欢腾 trong tiếng Việt

  1. hân hoan
  2. ăn mừng lớn
  3. LT:片[pian4]

Cách đọc và ghi nhớ 欢腾

欢腾 được đọc là huān téng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hân hoan; ăn mừng lớn; LT:片[pian4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan