桓仁
huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện tự trị dân tộc Mãn Huanren ở Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
›桓台Huán táihuyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
›桓台县Huán tái xiànhuyện Huantai ở Tề Bạc 淄博[Zi1 bo2], Sơn Đông
›桓桓huán huánmạnh mẽ; quyền lực
›桓玄Huán XuánHoàn Huyền (369-404), tướng quân liên quan đến sự tan rã của Đông Tấn
›桁杨刀锯háng yáng dāo jùnghĩa đen: cỗ máy cùm và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn
›桁杨háng yángnghĩa đen: cỗ máy và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn
›桁梁héng liángdầm giằng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.