欢送 là gì?
欢送 [huān sòng] có nghĩa là tiễn biệt; tiễn đưa.
Nghĩa của từ 欢送 trong tiếng Việt
- tiễn biệt
- tiễn đưa
Cách đọc và ghi nhớ 欢送
欢送 được đọc là huān sòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiễn biệt; tiễn đưa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .