换新
thay bằng cái mới; nâng cấp
thay bằng cái mới; nâng cấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành
›换毛huàn máothay lông (của chim); thay lông vũ
›换牙huàn yámọc răng thay thế (sinh học); mọc răng vĩnh viễn thay cho răng sữa
›换班huàn bānđổi ca; ca làm việc tiếp theo; thay ca (cho công nhân ca trước); tiếp nhận công việc
›换岗huàn gǎngthay phiên gác; đổi lính gác
›换届huàn jièthay đổi nhân sự khi hết nhiệm kỳ
›换置huàn zhìhoán đổi; trao đổi; chuyển vị; thay thế
›换挡杆huàn dǎng gǎncần số
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.