Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
工作过度
gōng zuò guò dù

làm việc quá sức

Cụm từ
工作记忆
gōng zuò jì yì

trí nhớ làm việc

Cụm từ
工作狂
gōng zuò kuáng

người nghiện công việc

Cụm từ
工作量
gōng zuò liàng

khối lượng công việc; khối lượng lao động

Cụm từ
工作列
gōng zuò liè

thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)

Cụm từ
工作流
gōng zuò liú

quy trình làm việc

Cụm từ
工作流程
gōng zuò liú chéng

quy trình làm việc

Cụm từ
工作面
gōng zuò miàn

(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)

Cụm từ
工作人员
gōng zuò rén yuán

nhân viên

Cụm từ
工作日
gōng zuò rì

ngày làm việc; ngày trong tuần

Cụm từ
工作室
gōng zuò shì

xưởng; phòng làm việc

Cụm từ
工作时间
gōng zuò shí jiān

giờ làm việc

Cụm từ
工作台
gōng zuò tái

bàn làm việc; trạm làm việc

Cụm từ
工作委员会
gōng zuò wěi yuán huì

ủy ban công tác

Cụm từ
工作站
gōng zuò zhàn

trạm làm việc (máy tính)

Cụm từ
工作者
gōng zuò zhě

người lao động

Cụm từ
工作组
gōng zuò zǔ

đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm

Cụm từ
gōu

dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]

Từ vựng
gòu

phòng trong của cung điện; mười tỷ

Từ vựng
gòu

dùng trong 勾當|勾当[gou4 dang4]

Từ vựng
gōu

biến thể của 勾[gou1]

Từ vựng
gòu

bẩn; sự ô nhục

Từ vựng
gòu

đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra

Từ vựng
gòu

giao hợp; tốt

Từ vựng
gòu

kết hôn; giao phối

Từ vựng
gǒu

tên một ngọn đồi ở Hồ Nam

Từ vựng
gòu

kéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 夠|够[gou4], đủ

Từ vựng
gòu

biến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra

Từ vựng
gǒu

cây câu kỷ (Lycium chinense)

Từ vựng
gòu

xây dựng; hình thành; tạo nên; soạn; thành phần văn học; cây dướng (Broussonetia papyrifera)

Từ vựng