Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
làm việc quá sức
trí nhớ làm việc
người nghiện công việc
khối lượng công việc; khối lượng lao động
thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)
quy trình làm việc
quy trình làm việc
(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
nhân viên
ngày làm việc; ngày trong tuần
xưởng; phòng làm việc
giờ làm việc
bàn làm việc; trạm làm việc
ủy ban công tác
trạm làm việc (máy tính)
người lao động
đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
dùng trong 佝僂|佝偻[gou1 lou2]
phòng trong của cung điện; mười tỷ
dùng trong 勾當|勾当[gou4 dang4]
biến thể của 勾[gou1]
bẩn; sự ô nhục
đủ (đầy đủ); đủ (quá nhiều); (thông tục) (trước tính từ) thật sự; (thông tục) với tới bằng cách vươn ra
giao hợp; tốt
kết hôn; giao phối
tên một ngọn đồi ở Hồ Nam
kéo cung hết cỡ; tầm bắn của cung tên; biến thể cũ của 夠|够[gou4], đủ
biến thể của 構|构[gou4]; (Đài Loan) (thông tục) biến thể của 夠|够[gou4]; với tới bằng cách duỗi ra
cây câu kỷ (Lycium chinense)
xây dựng; hình thành; tạo nên; soạn; thành phần văn học; cây dướng (Broussonetia papyrifera)