骨头节儿 là gì?
骨头节儿 [gǔ tou jié r] có nghĩa là khớp (của bộ xương).
Nghĩa của từ 骨头节儿 trong tiếng Việt
khớp (của bộ xương)
Cách đọc và ghi nhớ 骨头节儿
骨头节儿 được đọc là gǔ tou jié r, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khớp (của bộ xương)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .