古砚
nghiên mực cổ; LT:台[tai2]
nghiên mực cổ; LT:台[tai2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Archaeoraptor (khủng long giống chim)
›古稀gǔ xībảy mươi tuổi
›古登堡Gǔ dēng bǎoGutenberg (tên); Johannes Gutenberg (khoảng 1400-1468), nhà phát minh máy in ở Châu Âu; Beno Gutenberg…
›古筝gǔ zhēngcổ tranh (đàn tranh lớn có từ 13 đến 25 dây, phát triển từ cổ cầm 古琴[gu3 qin2] trong thời Đường và Tống)
›古田县Gǔ tián xiànhuyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›古籍gǔ jívăn bản cổ; sách cổ
›古田Gǔ tiánhuyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›古县Gǔ xiànhuyện Cổ ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.