Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蓇葖

gū tū

蓇葖 là gì?

蓇葖 [gū tū] có nghĩa là (thực vật) quả đại; nụ hoa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蓇葖 trong tiếng Việt

  1. (thực vật) quả đại
  2. nụ hoa

Cách đọc và ghi nhớ 蓇葖

蓇葖 được đọc là gū tū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thực vật) quả đại; nụ hoa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan