Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
拱柱
gǒng zhù

cột của mái vòm

Cụm từ
公转
gōng zhuàn

sự quay quanh quỹ đạo

Cụm từ
供状
gòng zhuàng

bản thú tội

Cụm từ
弓状
gōng zhuàng

cong; hình cung

Cụm từ
拱状
gǒng zhuàng

hình vòm; mái vòm; dạng vòm

Cụm từ
工装裤
gōng zhuāng kù

quần yếm (quần áo); quần bảo hộ

Cụm từ
公主抱
gōng zhǔ bào

bế ai đó theo kiểu chú rể bế cô dâu qua ngưỡng cửa

Cụm từ
公主病
gōng zhǔ bìng

(từ mới khoảng năm 1997) (thông tục) tự cho mình là trung tâm

Cụm từ
公主车
gōng zhǔ chē

xe đạp nữ

Cụm từ
公主岭
Gōng zhǔ lǐng

Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公主岭市
Gōng zhǔ lǐng shì

Thành phố cấp huyện Gongzhuling, Tứ Bình 四平, Cát Lâm

Cụm từ
公诸同好
gōng zhū tóng hào

chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê

Thành ngữ
公诸于世
gōng zhū yú shì

công bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết

Thành ngữ
公子
gōng zǐ

con trai quan lại; con trai quý tộc; con trai của ông (kính ngữ)

Cụm từ
工资
gōng zī

tiền lương; lương; LT:個|个[ge4],份[fen4]

Cụm từ
工字钢
gōng zì gāng

thép hình chữ I

Cụm từ
公子哥儿
gōng zǐ gē r

công tử được nuông chiều trong gia đình giàu có

Cụm từ
工字梁
gōng zì liáng

dầm chữ I

Cụm từ
龚自珍
Gōng Zì zhēn

Gong Zizhen (1792-1841), nhà văn, nhà thư pháp và nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
弓足
gōng zú

bó chân

Cụm từ
公租房
gōng zū fáng

nhà ở công cộng

Cụm từ
功罪
gōng zuì

công lao và tội ác

Cụm từ
工作
gōng zuò

làm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; LT:個|个[ge4],份[fen4],項|项[xiang4]

Cụm từ
工作报告
gōng zuò bào gào

báo cáo công việc; báo cáo hoạt động

Cụm từ
工作表
gōng zuò biǎo

bảng công việc

Cụm từ
工作餐
gōng zuò cān

bữa ăn công việc

Cụm từ
工作单位
gōng zuò dān wèi

đơn vị công tác

Cụm từ
工作队
gōng zuò duì

nhóm làm việc; lực lượng đặc nhiệm

Cụm từ
工作服
gōng zuò fú

quần áo làm việc

Cụm từ
工作管理员
gōng zuò guǎn lǐ yuán

(máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan)

Cụm từ