Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 89/92
古人类学: nhân chủng học cổ đại
骨肉: quan hệ máu mủ; người thân; thịt máu của mình
骨肉相残: cốt nhục tương tàn (thành ngữ); xung đột nội bộ
骨肉相连: nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời; gắn bó chặt chẽ
固若金汤: nghĩa đen: kiên cố như thành trì bảo vệ bởi tường sắt và hào nước sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phòng thủ vững chắc; không thể công phá
古色古香: thú vị và hấp dẫn (của địa điểm, đồ vật cổ, v.v.)
故杀: giết người có chủ đích
孤山: đỉnh núi cô lập
鼓山: khu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
鼓山区: khu Gushan hoặc Kushan của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
孤沙锥: (loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)
瞽阇: tăng mù; chỉ nhà sử học mù nổi tiếng 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]
鼓舌: khua môi múa mép; nói một cách lưu loát
孤身: một mình; cô đơn
谷神: thần mùa màng
鼓声: tiếng trống; nhịp trống
古生代: kỷ Paleozoic, đại địa chất từ 545-250 triệu năm trước, bao gồm kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪, kỷ Ordovic 奧陶紀|奥陶纪, kỷ Silur 志留紀|志留纪, kỷ Devon 泥盆紀|泥盆纪, kỷ…
古生物: cổ sinh vật
古生物学: cổ sinh vật học
古生物学家: nhà cổ sinh vật học; nhà cổ sinh vật
谷神星: Ceres, hành tinh lùn trong vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc, được G. Piazzi phát hiện năm 1801
孤身只影: nghĩa đen: một thân cô đơn chỉ có cái bóng làm bạn; một mình một bóng (thành ngữ)
古史: lịch sử cổ đại
古时: thời cổ đại
古诗: thơ cổ; thơ Trung Quốc cổ điển
固始: huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
故世: chết; qua đời
故事: câu chuyện; truyện
股市: thị trường chứng khoán
骨殖: hài cốt; phiên âm Đài Loan [gu3 zhi2]
鼓室: hòm nhĩ (của tai giữa)
古时候: thời xa xưa; ngày xưa
故事片: phim hư cấu; phim truyện
固始县: huyện Gushi ở Xinyang 信陽|信阳, Hà Nam
固守: phòng thủ vững chắc; cố thủ; bám chặt
鼓手: tay trống
骨瘦如柴: gầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
骨瘦如豺: biến thể của 骨瘦如柴[gu3 shou4 ru2 chai2]
古书: sách cổ; sách cũ
孤孀: quả phụ
古斯塔夫·多雷: Gustave Dore (1832-1883), nghệ sĩ và nhà điêu khắc người Pháp
古斯塔夫·施特雷泽曼: Gustav Stresemann (Thủ tướng và Bộ trưởng Ngoại giao trong thời Cộng hòa Weimar)
股四头肌: nhóm cơ tứ đầu; cơ đùi
估算: sự đánh giá; sự ước lượng
谷穗: bông lúa; biểu tượng bó lúa (dùng trong huy hiệu)
骨髓: tủy xương (medulla ossea)
骨髓腔: ổ tủy (trong xương dài)
骨髓移植: cấy ghép tủy xương
骨髓增生异常综合征: hội chứng rối loạn sinh tủy (MDS)
古塔: quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
固态: trạng thái rắn (vật lý)
故态复萌: trở lại thói quen cũ
固态硬盘: (tin học) ổ cứng thể rắn (SSD)
骨炭: than xương; than từ xương động vật
骨坛: hũ tro cốt
古塔区: quận Cổ Tháp của thành phố Cẩm Châu 錦州市|锦州市, Liêu Ninh
古特雷斯: António Guterres (1949-), tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)
古腾堡计划: Dự án Gutenberg
固体: chất rắn
古田: huyện Gutian ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến