古昔
(văn học) thời cổ xưa; ngày xưa
(văn học) thời cổ xưa; ngày xưa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời xa xưa; ngày xưa
›古早味gǔ zǎo wèi(Đài Loan) phong cách truyền thống; cảm giác cổ điển; hương vị ngày xưa
›古早gǔ zǎo(Đài Loan) thời xưa; thời trước
›古时gǔ shíthời cổ đại
›古板gǔ bǎnlỗi thời; lạc hậu; không linh hoạt
›古新世Gǔ xīn shìThế Paleocene (thời kỳ địa chất từ 65 triệu đến 55 triệu năm trước)
›古斯塔夫·施特雷泽曼Gǔ sī tǎ fū · Shī tè léi zé mànGustav Stresemann (Thủ tướng và Bộ trưởng Ngoại giao trong thời Cộng hòa Weimar)
›古文运动gǔ wén yùn dòngphong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.