古玩
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
đồ cổ; đồ cổ ngoạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
António Guterres (1949-), tổng thư ký Liên Hợp Quốc (2017-), thủ tướng Bồ Đào Nha (1995-2002)
›古玩店gǔ wán diàncửa hàng đồ cổ
›古物gǔ wùđồ cổ
›古琴gǔ qíncổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay
›古尔邦节Gǔ ěr bāng jiéLễ Eid al-Adha hay Lễ Hiến tế (Qurban), được tổ chức vào ngày 10 tháng 12 theo lịch Hồi giáo
›古生代Gǔ shēng dàikỷ Paleozoic, đại địa chất từ 545-250 triệu năm trước, bao gồm kỷ Cambri 寒武紀|寒武纪, kỷ Ordovic 奧陶紀|奥陶纪, kỷ…
›古尔班通古特沙漠Gǔ ěr bān tōng gǔ tè Shā mòsa mạc Gurbantunggut, bắc Tân Cương
›古生物gǔ shēng wùcổ sinh vật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.