古文
ngôn ngữ cổ; các tác phẩm kinh điển; tiếng Trung cổ điển như một hình mẫu văn học, đặc biệt trong văn xuôi Đường và Tống; tiếng Trung cổ điển như một môn học
ngôn ngữ cổ; các tác phẩm kinh điển; tiếng Trung cổ điển như một hình mẫu văn học, đặc biệt trong văn xuôi Đường và Tống; tiếng Trung cổ điển như một môn học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong trào văn hóa mong muốn nghiên cứu và noi gương các tác phẩm kinh điển, trong các giai đoạn lịch sử…
›古文明gǔ wén míngnền văn minh cổ đại
›古希腊语Gǔ Xī là yǔtiếng Hy Lạp cổ đại
›古拉格gǔ lā gétrại lao động cưỡng bức (từ mượn)
›古文字学gǔ wén zì xuénghiên cứu chữ cổ
›古惑仔gǔ huò zǎigangster; lưu manh; thanh niên có vấn đề; thanh niên nguy cơ
›古怪gǔ guàikỳ lạ; lập dị; bất thường; quái đản
›古往今来gǔ wǎng jīn láitừ thời cổ đại; từ thời xa xưa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.