固体物理 là gì?
固体物理 [gù tǐ wù lǐ] có nghĩa là vật lý trạng thái rắn.
Nghĩa của từ 固体物理 trong tiếng Việt
vật lý trạng thái rắn
Cách đọc và ghi nhớ 固体物理
固体物理 được đọc là gù tǐ wù lǐ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vật lý trạng thái rắn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .