Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
公债
gōng zhài

trái phiếu chính phủ

Cụm từ
公债券
gōng zhài quàn

trái phiếu công

Cụm từ
攻占
gōng zhàn

chiếm quyền kiểm soát (vị trí địch); (nghĩa bóng) chiếm lấy; dành được (giải thưởng, kiểm soát thị trường, v.v.)

Cụm từ
公丈
gōng zhàng

đê-ca-mét

Cụm từ
公章
gōng zhāng

con dấu chính thức

Cụm từ
共振
gòng zhèn

cộng hưởng (vật lý)

Cụm từ
公正
gōng zhèng

công bằng; công chính; bình đẳng

Cụm từ
公证
gōng zhèng

công chứng; được công chứng; xác nhận

Cụm từ
工整
gōng zhěng

làm tinh xảo; thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

Cụm từ
公证处
gōng zhèng chù

văn phòng công chứng

Cụm từ
公证人
gōng zhèng rén

công chứng viên; nhân viên thẩm định

Cụm từ
供职
gòng zhí

giữ chức vụ hoặc vị trí

Cụm từ
公制
gōng zhì

hệ mét

Cụm từ
公知
gōng zhī

trí thức công cộng (đôi khi dùng với ý chê bai) (viết tắt của 公共知識分子|公共知识分子[gong1 gong4 zhi1 shi5 fen4 zi3])

Viết tắt
公职
gōng zhí

công vụ; chức vụ công; việc làm trong chính phủ

Cụm từ
公制单位
gōng zhì dān wèi

đơn vị đo lường hệ mét

Cụm từ
公职人员
gōng zhí rén yuán

công chức

Cụm từ
公之于世
gōng zhī yú shì

(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết

Thành ngữ
公之于众
gōng zhī yú zhòng

công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết

Thành ngữ
公众
gōng zhòng

công chúng

Cụm từ
工种
gōng zhǒng

loại công việc trong sản xuất (ví dụ: công việc bàn, công việc đúc, v.v.)

Cụm từ
公众电信网路
gōng zhòng diàn xìn wǎng lù

mạng viễn thông công cộng

Cụm từ
公众号
gōng zhòng hào

tài khoản chính thức (trên nền tảng mạng xã hội)

Cụm từ
公众集会
gōng zhòng jí huì

cuộc họp công cộng

Cụm từ
公众人物
gōng zhòng rén wù

nhân vật công chúng; người nổi tiếng

Cụm từ
公众意见
gōng zhòng yì jiàn

ý kiến công chúng

Cụm từ
公主
gōng zhǔ

công chúa

Cụm từ
公猪
gōng zhū

lợn đực

Cụm từ
宫主
gōng zhǔ

hoàng hậu; phu nhân

Cụm từ
恭祝
gōng zhù

chúc mừng trân trọng; chúc may mắn và thành công (đặc biệt là với cấp trên); với những lời chúc tốt đẹp nhất (trong văn viết)

Cụm từ