Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 88/92

蝈螽属guō zhōng shǔ

蝈螽属: chi Gampsocleis (châu chấu và dế)

Cụm từ
国中之国guó zhōng zhī guó

国中之国: nhà nước nằm trong nhà nước

Cụm từ
国字guó zì

国字: chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia

Cụm từ
果子guǒ zi

果子: trái cây

Cụm từ
锅子guō zi

锅子: nồi; chảo; wok; vạc; vật hình cái nồi; lẩu

Cụm từ
果子冻guǒ zi dòng

果子冻: thạch

Cụm từ
国子监Guó zǐ jiàn

国子监: Quốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều

Cụm từ
果子酱guǒ zi jiàng

果子酱: mứt cam; trái cây nấu đông

Cụm từ
果子狸guǒ zi lí

果子狸: cầy vòi mốc (Paguma larvata)

Cụm từ
国字脸guó zì liǎn

国字脸: mặt vuông

Cụm từ
果子露guǒ zi lù

果子露: nước trái cây

Cụm từ
国资委Guó Zī Wěi

国资委: xem 國務院國有資產監督管理委員會|国务院国有资产监督管理委员会[Guo2 wu4 yuan4 Guo2 you3 Zi1 chan3 Jian1 du1 Guan3 li3 Wei3 yuan2 hui4]

Cụm từ
郭子仪Guō Zǐ yí

郭子仪: Quách Tử Nghi (697-781), tướng nhà Đường phục vụ ba đời hoàng đế

Cụm từ
国族guó zú

国族: dân tộc của một quốc gia; quốc gia, dân tộc

Cụm từ
国足guó zú

国足: đội tuyển bóng đá quốc gia

Cụm từ
裹足不前guǒ zú bù qián

裹足不前: đứng yên không tiến lên (thành ngữ); do dự và chần chừ

Thành ngữ
国祚guó zuò

国祚: thời kỳ một triều đại hoặc quốc gia tồn tại

Cụm từ
骨牌gǔ pái

骨牌: trò chơi domino

Cụm từ
骨牌效应gǔ pái xiào yìng

骨牌效应: hiệu ứng domino; hiệu ứng gợn sóng

Cụm từ
顾盼gù pàn

顾盼: (văn học) nhìn xung quanh; (văn học) quan tâm đến

Cụm từ
骨盘gǔ pán

骨盘: xương chậu (Đài Loan)

Cụm từ
顾盼自雄gù pàn zì xióng

顾盼自雄: đi nghênh ngang cảm thấy tự mãn (thành ngữ)

Thành ngữ
骨盆gǔ pén

骨盆: xương chậu

Cụm từ
鼓盆gǔ pén

鼓盆: nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Cụm từ
骨盆底gǔ pén dǐ

骨盆底: sàn chậu (giải phẫu)

Cụm từ
鼓盆之戚gǔ pén zhī qī

鼓盆之戚: gõ vào chậu trong đau buồn (thành ngữ, nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất); nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất

Thành ngữ
孤僻gū pì

孤僻: khó gần; thu mình; lập dị

Cụm từ
痼癖gù pǐ

痼癖: nghiện ngập

Cụm từ
骨片gǔ piàn

骨片: mảnh xương nhỏ

Cụm từ
股票gǔ piào

股票: giấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)

Cụm từ
股票代号gǔ piào dài hào

股票代号: mã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)

Cụm từ
股票交易所gǔ piào jiāo yì suǒ

股票交易所: sở giao dịch chứng khoán

Cụm từ
股票市场gǔ piào shì chǎng

股票市场: thị trường chứng khoán; sở giao dịch chứng khoán

Cụm từ
股票投资gǔ piào tóu zī

股票投资: đầu tư cổ phiếu; mua cổ phần

Cụm từ
股票指数gǔ piào zhǐ shù

股票指数: chỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu

Cụm từ
姑婆gū pó

姑婆: chị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)

Cụm từ
姑婆芋gū pó yù

姑婆芋: cây ráy thơm (Alocasia odora)

Cụm từ
古朴gǔ pǔ

古朴: đơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)

Cụm từ
古奇Gǔ qí

古奇: Gucci (thương hiệu)

Cụm từ
骨器gǔ qì

骨器: công cụ bằng xương (khảo cổ học)

Cụm từ
骨气gǔ qì

骨气: phẩm chất kiên cường; tinh thần dũng cảm; chính trực; xương sống đạo đức

Cụm từ
鼓气gǔ qì

鼓气: thổi phồng; làm sưng; làm phồng; thổi không khí vào (cái gì đó); (nghĩa bóng) khích lệ; hỗ trợ

Cụm từ
鼓起gǔ qǐ

鼓起: lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.); phồng lên (má, v.v.); phình ra; sưng lên

Cụm từ
古纤道Gǔ Qiàn dào

古纤道: Đường kéo thuyền cổ dọc theo Đại Vận Hà ở tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
姑且gū qiě

姑且: tạm thời; dự kiến

Cụm từ
鼓箧gǔ qiè

鼓箧: lễ khai trường (cách dùng cũ); học vấn kinh điển

Cụm từ
古气候学gǔ qì hòu xué

古气候学: cổ khí hậu học

Cụm từ
古琴gǔ qín

古琴: cổ cầm, một loại đàn tranh dài có bảy dây, gảy bằng ngón tay

Cụm từ
固穷gù qióng

固穷: chịu đựng cảnh nghèo khó một cách kiên cường

Cụm từ
锢囚锋gù qiú fēng

锢囚锋: front bị tắc (khí tượng)

Cụm từ
鼓起勇气gǔ qǐ yǒng qì

鼓起勇气: lấy hết dũng khí

Cụm từ
故去gù qù

故去: chết; sự qua đời

Cụm từ
股权gǔ quán

股权: cổ phần vốn; quyền cổ phiếu

Cụm từ
顾全gù quán

顾全: cân nhắc cẩn thận; thể hiện sự chu đáo

Cụm từ
顾全大局gù quán dà jú

顾全大局: xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung

Thành ngữ
固然gù rán

固然: thừa nhận (đúng là...)

Cụm từ
咕攘gū rang

咕攘: quẫy đạp; chuyển động

Cụm từ
古人gǔ rén

古人: người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis; (văn học) người đã khuất

Cụm từ
故人gù rén

故人: bạn cũ; người đã khuất

Cụm từ
古人类gǔ rén lèi

古人类: các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis

Cụm từ