姑息遗患
khoan dung là tiếp tay
khoan dung là tiếp tay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá mức khoan dung; nuông chiều (ai đó) quá mức; quá nhân nhượng; tìm cách xoa dịu bằng mọi giá
›姑母gū mǔchị hoặc em gái của cha; cô ruột
›姑妈gū mā(thân mật) chị gái đã lấy chồng của bố; cô ruột
›姑父gū fuchồng của cô; chồng của bác gái bên nội; chú
›姑婆芋gū pó yùcây ráy thơm (Alocasia odora)
›姑爹gū diēchồng của cô; chú
›姑婆gū póchị của ông nội; chị của bố chồng (của phụ nữ)
›姑爷gū yecon rể (cách gọi của gia đình vợ); chú (chồng của cô)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.