古雅典
Athens cổ đại
Athens cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
con đường cổ; giới luật thời cổ đại
›古铜色卷尾gǔ tóng sè juǎn wěi(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo ánh đồng (Dicrurus aeneus)
›古灵精怪gǔ líng jīng guàikỳ quái; dị thường
›古铜色gǔ tóng sèmàu đồng
›古音gǔ yīncách phát âm cổ (đặc biệt thời Tiên Tần) của một ký tự Trung Quốc; âm thanh thời cổ điển
›古里古怪gǔ lǐ gǔ guàikỳ quặc; lạ lùng và đẹp mắt; kỳ dị và tuyệt vời
›古风gǔ fēngphong cách cũ; phong tục xưa; một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古體詩|古体诗[gu3 ti3 shi1]
›古都gǔ dūkinh đô cổ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.