根 là gì?
根 [gēn] có nghĩa là rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học).
Nghĩa của từ 根 trong tiếng Việt
- rễ
- cơ sở
- lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar
- LT:條|条[tiao2]
- gốc (hoá học)
Cách đọc và ghi nhớ 根
根 được đọc là gēn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .