Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gēn

根 là gì?

[gēn] có nghĩa là rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 根 trong tiếng Việt

  1. rễ
  2. cơ sở
  3. lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar
  4. LT:條|条[tiao2]
  5. gốc (hoá học)

Cách đọc và ghi nhớ 根

được đọc là gēn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan