根
rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)
rễ; cơ sở; lượng từ cho vật thon dài, ví dụ: điếu thuốc, dây đàn guitar; LT:條|条[tiao2]; gốc (hoá học)
根 thường mang nghĩa “rễ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 根 cùng cụm 根据 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
theo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cơ bản
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.căn cứ địa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nguồn gốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gậy; cột; đòn bẩy; lượng từ cho vật dài như súng
›桄guàngdụng cụ đan bằng gỗ và tre; lượng từ cho sợi và dây
›梏gùniềng (y học); xiềng xích; còng tay
›棍gùngậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện
›格géhình vuông; khung; quy tắc; (pháp) vụ; phong cách; tính cách; tiêu chuẩn; mẫu; (ngữ pháp) cách; (cổ điển)…
›栱gǒngcột
›桂guìquế; nguyệt quế
›栝guācây bách xù Trung Hoa (Juniperus chinensis); khung đo lường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.