跟班
người hộ tống; người hầu (đầy tớ)
người hộ tống; người hầu (đầy tớ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu
›跟差gēn chāingười hầu
›跟包gēn bāolàm người hầu; làm công việc lặt vặt; học việc (diễn viên opera)
›跟注gēn zhùtheo cược; theo (trong poker)
›跟腱gēn jiàngân gót của động vật; gân Achilles
›跟斗gēn dounhào lộn; ngã; té; (nghĩa bóng) thất bại; trục trặc
›跟脚gēn jiǎovừa khít với chân; theo sát; ngay sau ai đó
›跟拍gēn pāiquay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.