Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟从跟從

gēn cóng

跟从 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟从 trong tiếng Việt

đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu

Tra từ liên quan