跟从跟從 gēn cóng 跟从 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 跟从 trong tiếng Việt đi theo; (của phụ nữ) lấy chồng; (cũ) người hầu 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan