Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gěng

埂 là gì?

[gěng] có nghĩa là dải đất cao; bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 埂 trong tiếng Việt

  1. dải đất cao
  2. bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng

Cách đọc và ghi nhớ 埂

được đọc là gěng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dải đất cao; bờ đất thấp ngăn cách các cánh đồng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan