Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟风跟風

gēn fēng

跟风 là gì?

跟风 [gēn fēng] có nghĩa là theo phong trào; mù quáng chạy theo đám đông; theo xu hướng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟风 trong tiếng Việt

  1. theo phong trào
  2. mù quáng chạy theo đám đông
  3. theo xu hướng

Cách đọc và ghi nhớ 跟风

跟风 được đọc là gēn fēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “theo phong trào; mù quáng chạy theo đám đông; theo xu hướng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan