Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
革命

gé mìng

革命 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 革命 trong tiếng Việt

rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命); LT:次[ci4]

Tra từ liên quan