革命 là gì?
Nghĩa của từ 革命 trong tiếng Việt
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命); LT:次[ci4]