革命
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命); LT:次[ci4]
rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống lại ai đó hoặc điều gì đó); cách mạng hóa (cái gì đó); (động từ ly hợp đôi khi dùng trong cấu trúc 革định ngữ的命); LT:次[ci4]
革命 thường mang nghĩa “rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 革命 cùng cụm 文化大革命 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Cách mạng Văn hóa (1966-1976)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phản cách mạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại Nhà Thanh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà cách mạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính cách mạng
›革命先烈gé mìng xiān lièliệt sĩ cách mạng
›革命家gé mìng jiānhà cách mạng
›革命烈士gé mìng liè shìliệt sĩ cách mạng
›革出教门gé chū jiào ménrút phép thông công (khỏi giáo hội)
›革新gé xīnđổi mới; sự đổi mới
›革吉县Gé jí xiànhuyện Ge'gyai trong địa khu Ngari, Tây Tạng, Tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
›革吉Gé jíhuyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.