Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gèn

艮 là gì?

[gèn] có nghĩa là một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 艮 trong tiếng Việt

  1. một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho núi
  2. hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)

Cách đọc và ghi nhớ 艮

được đọc là gèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho núi; ☶; hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 45° (đông bắc)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan