格律
các hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc; thơ có nhịp điệu
các hình thức thơ quy phạm; nguyên tắc về số chữ và dòng, lựa chọn mô hình thanh điệu và vần cho các thể loại thơ cổ điển Trung Quốc; thơ có nhịp điệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình thức; tiêu chuẩn; định dạng
›格局gé júkết cấu; mô hình; bố cục
›格斯塔Gé sī tǎGestalt (từ mượn); tổng thể nhất quán; từ chuyên ngành trong tâm lý học, nghĩa là toàn thể lớn hơn tổng các…
›格式塔疗法Gé shì tǎ liáo fǎliệu pháp Gestalt; liệu pháp toàn diện
›格恩西岛Gé ēn xī dǎoGuernsey (Quần đảo Eo biển)
›格式塔gé shì tǎGestalt (từ mượn); xem 格斯塔[Ge2 si1 ta3]
›格拉Gé lāGera (thành phố ở Đức)
›格式化gé shì huàđịnh dạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.