革履
giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
giày da; nghĩa bóng: trang phục phương Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
túi da; nghĩa bóng: cơ thể con người
›革兰氏Gé lán shìông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram (1853-1938), bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương…
›革兰氏染色法Gé lán shì rǎn sè fǎphương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)
›革吉县Gé jí xiànhuyện Ge'gyai trong địa khu Ngari, Tây Tạng, Tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
›革吉Gé jíhuyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
›革命烈士gé mìng liè shìliệt sĩ cách mạng
›革新gé xīnđổi mới; sự đổi mới
›革命性gé mìng xìngtính cách mạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.