革命先烈
liệt sĩ cách mạng
liệt sĩ cách mạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liệt sĩ cách mạng
›革命gé mìngrút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); cách mạng; mang tính cách mạng; nổi dậy (chống…
›革命家gé mìng jiānhà cách mạng
›革命性gé mìng xìngtính cách mạng
›革吉县Gé jí xiànhuyện Ge'gyai trong địa khu Ngari, Tây Tạng, Tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
›革吉Gé jíhuyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
›革出教门gé chū jiào ménrút phép thông công (khỏi giáo hội)
›革囊gé nángtúi da; nghĩa bóng: cơ thể con người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.