Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟不上

gēn bu shàng

跟不上 là gì?

跟不上 [gēn bu shàng] có nghĩa là không thể theo kịp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟不上 trong tiếng Việt

không thể theo kịp

Cách đọc và ghi nhớ 跟不上

跟不上 được đọc là gēn bu shàng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không thể theo kịp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan