庚
tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v.; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 255°; hepta
tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v.; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 255°; hepta
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) liên quan đến; quan tâm đến; một trong mười thiên can 天干[tian gan1]; (cổ) cái khiên
›岗gǎng(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc…
›庋guǐ(văn học) kệ; (văn học) cất giữ; bảo quản; lưu trữ
›広guǎngbiến thể tiếng Nhật của 廣|广
›干gànthân cây; phần chính của cái gì; quản lý; làm; thực hiện; có năng lực; cán bộ; giết (lóng); địt (tục)…
›广guǎngrộng; nhiều; lan rộng
›廾gǒnghai tay hợp lại
›弓gōngcung (vũ khí); LT:張|张[zhang1]; uốn cong; ưỡn (lưng, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.