庚 là gì?
庚 [gēng] có nghĩa là tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v.; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 255°; hepta.
Nghĩa của từ 庚 trong tiếng Việt
- tuổi
- can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
- thứ bảy trong thứ tự
- chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v
- phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 255°
- hepta
Cách đọc và ghi nhớ 庚
庚 được đọc là gēng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tuổi; can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]; thứ bảy trong thứ tự; chữ "G" hoặc số La Mã "VII" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III" v.v.; phương vị la bàn…”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .