跟差 là gì?
跟差 [gēn chāi] có nghĩa là người hầu.
Nghĩa của từ 跟差 trong tiếng Việt
người hầu
Cách đọc và ghi nhớ 跟差
跟差 được đọc là gēn chāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
跟差 [gēn chāi] có nghĩa là người hầu.
người hầu
跟差 được đọc là gēn chāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .