Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
跟差

gēn chāi

跟差 là gì?

跟差 [gēn chāi] có nghĩa là người hầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟差 trong tiếng Việt

người hầu

Cách đọc và ghi nhớ 跟差

跟差 được đọc là gēn chāi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan