隔膜 là gì?
隔膜 [gé mó] có nghĩa là cơ hoành (giải phẫu); xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội); chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau; không chuyên.
Nghĩa của từ 隔膜 trong tiếng Việt
- cơ hoành (giải phẫu)
- xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội)
- chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau
- không chuyên
Cách đọc và ghi nhớ 隔膜
隔膜 được đọc là gé mó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ hoành (giải phẫu); xa cách (lãnh đạm về mặt xã hội); chia rẽ do thiếu hiểu biết lẫn nhau; không chuyên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .