跟
gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)
gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)
跟 thường mang nghĩa “với; theo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 跟 cùng cụm 跟着 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đi theo ngay sau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.theo dõi dấu vết
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đi theo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.theo dõi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đuổi kịp; bắt kịp; vội; gấp; cố gắng bắt (xe buýt,...); lùa (gia súc,...) đi; đuổi (ai đó) đi; tận dụng (cơ…
›跪guìquỳ
›躬gōngcơ thể (con người, đặc biệt là phần thân); cúi (người); (văn học) bản thân; tự mình
›躬gōngbiến thể cũ của 躬[gong1]
›轧gáchen chúc (trong đám đông); kết bạn; kiểm tra (sổ sách)
›轨guǐ(hình vị hạn chế) đường ray; đường chạy; quỹ đạo; con đường
›赣Gànbiến thể của 贛|赣[Gan4]
›軱gūxương lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.