跟
跟 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 跟 trong tiếng Việt
gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)
gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)