Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

gēn

跟 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 跟 trong tiếng Việt

gót chân; theo sát; đi cùng; (phụ nữ) lấy ai; với; so với; đến; hướng về; và (nối hai danh từ)

Tra từ liên quan