Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
敢情
gǎn qing

thực ra; hoá ra; thật vậy; tất nhiên

Cụm từ
感情用事
gǎn qíng yòng shì

hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động

Thành ngữ
干渠
gàn qú

kênh chính

Cụm từ
甘泉
Gān quán

huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘泉县
Gān quán xiàn

huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
干群
gàn qún

cán bộ và quần chúng; quan chức đảng và người dân thường

Cụm từ
干儿
gān r

thức ăn khô

Cụm từ
感染
gǎn rǎn

lây nhiễm; nhiễm trùng; (nghĩa bóng) ảnh hưởng

Cụm từ
感染力
gǎn rǎn lì

tính lây nhiễm (của bệnh); sức hấp dẫn; sức mạnh; tác động (của hình ảnh, thông điệp tiếp thị, buổi biểu diễn, v.v.)

Cụm từ
感染率
gǎn rǎn lǜ

tỷ lệ nhiễm (thường là của một bệnh)

Cụm từ
感染人数
gǎn rǎn rén shù

số người bị nhiễm

Cụm từ
感染性腹泻
gǎn rǎn xìng fù xiè

tiêu chảy nhiễm khuẩn

Cụm từ
感染者
gǎn rǎn zhě

người bị nhiễm

Cụm từ
干扰
gān rǎo

làm phiền; can thiệp; nhiễu loạn; nhiễu (vật lý)

Cụm từ
干扰素
gān rǎo sù

interferon

Cụm từ
感人
gǎn rén

cảm động; lay động

Cụm từ
干涩
gān sè

khô ráp (da); khàn (giọng); khô khan (văn phong)

Cụm từ
感伤
gǎn shāng

buồn; buồn bã; dễ xúc động; sầu muộn; u sầu

Cụm từ
赶上
gǎn shàng

theo kịp; bắt kịp; vượt qua; tình cờ gặp; kịp lúc

Cụm từ
干涉
gān shè

can thiệp; xen vào; nhiễu

Cụm từ
干什么
gàn shén me

bạn đang làm gì?; anh ấy đang định làm gì?

Cụm từ
干涉仪
gān shè yí

giao thoa kế (vật lý)

Cụm từ
干尸
gān shī

xác ướp

Cụm từ
干事
gàn shi

người quản lý; thư ký điều hành

Cụm từ
矸石
gān shí

(khai thác mỏ) quặng thải

Cụm từ
赶时髦
gǎn shí máo

theo kịp mốt mới nhất

Cụm từ
干事长
gàn shi zhǎng

tổng thư ký

Cụm từ
干瘦
gān shòu

khô héo; gầy gò và nhăn nheo

Cụm từ
感受
gǎn shòu

cảm nhận; nhận thức; cảm thấy (qua giác quan); trải nghiệm; một cảm giác; một ấn tượng; một trải nghiệm

Cụm từ
干手机
gān shǒu jī

máy sấy tay

Cụm từ