高中
vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)
vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)
高中 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “trường trung học phổ thông” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 高中 cùng cụm 高中生 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là gāo zhōng, từ thường mang nghĩa “trường trung học phổ thông”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là gāo zhòng, từ thường mang nghĩa “vượt qua xuất sắc (dùng để chúc mừng)”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
học sinh trung học phổ thông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.)
›高人一等gāo rén yī děngvượt trội hơn người khác; ưu việt
›高仙芝Gāo Xiān zhīCao Tiên Chi hoặc Go Seonji (khoảng 702-756), tướng thời nhà Đường, xuất thân Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1…
›高中学生gāo zhōng xué shēnghọc sinh trung học phổ thông
›高中生gāo zhōng shēnghọc sinh trung học phổ thông
›高亢gāo kàngcao vút và vang dội (nhạc cụ, giọng hát, v.v.); tinh thần phấn chấn; không khí sôi nổi
›高亮gāo liàngtô sáng (tin học); (âm thanh) to và rõ; rõ ràng
›高人gāo rénngười rất tài giỏi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.