割 là gì?
割 [gē] có nghĩa là cắt; cắt rời.
Nghĩa của từ 割 trong tiếng Việt
- cắt
- cắt rời
Cách đọc và ghi nhớ 割
割 được đọc là gē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt; cắt rời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
割 [gē] có nghĩa là cắt; cắt rời.
割 được đọc là gē, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt; cắt rời”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .