尬舞
(tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較, phát âm gần giống 尬[ga4] trong Tiếng Quan Thoại); (tiếng lóng) thực hiện những động tác nhảy kỳ quặc
(tiếng lóng) thi đấu nhảy đường phố (bắt nguồn từ tiếng Đài Loan 較, phát âm gần giống 尬[ga4] trong Tiếng Quan Thoại); (tiếng lóng) thực hiện những động tác nhảy kỳ quặc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
treo; móc (từ móc v.v.); gác máy (điện thoại); (đường dây) bị ngắt; lo lắng; quan tâm; (tiếng địa phương)…
›干话gàn huà(Đài Loan) (tiếng lóng) nhận xét nghe có vẻ hợp lý nhưng thực ra vô nghĩa
›怪咖guài kā(tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị
›高贵鸡gāo guì jī(Đài Loan) (tiếng lóng) người đồng tính chảnh chọe, tự phụ
›搞基gǎo jī(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
›尬聊gà liáo(tiếng lóng) cuộc trò chuyện gượng gạo; có cuộc nói chuyện xấu hổ
›工具人gōng jù rén(từ mới khoảng năm 2010) (tiếng lóng) người bị ai đó lợi dụng như một công cụ
›杠精gàng jīng(tiếng lóng) (từ mới khoảng năm 2018) người hay tranh cãi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.