Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 20/92
告诵: nói; thông báo
告送: (phương ngữ) nói; thông báo
高耸: dựng đứng; sừng sững; đứng cao
高耸入云: cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
告诉: nói; thông báo; cho biết
缟素: trang phục tang lễ bằng lụa trắng
高速: tốc độ cao; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
高速挡: số cao; số nhanh
高速公路: đường cao tốc; xa lộ
高速缓冲存储器: (tin học) bộ nhớ đệm
高速缓存: (tin học) bộ nhớ đệm
高速路: đường cao tốc; đường cao tốc (viết tắt của 高速公路[gao1 su4 gong1 lu4])
高速率: tốc độ cao
高速网络: mạng tốc độ cao
高塔: tháp; LT:座[zuo4]
高台: huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
高抬: nói tốt về ai đó
高抬贵手: hào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!
高台县: huyện Gaotai ở Zhangye 張掖|张掖[Zhang1 ye4], Cam Túc
高唐: huyện Gaotang ở Liaocheng 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
高堂: đại sảnh; kính ngữ cho cha mẹ (cổ)
高汤: nước súp; nước dùng
高唐县: huyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
高谈阔论: diễn thuyết huênh hoang; nói năng ngạo mạn; ba hoa
高田: Takada (họ Nhật Bản)
高畑勋: Isao Takahata (1935-2018), đồng sáng lập Studio Ghibli
高铁: đường sắt cao tốc
高铁血红蛋白: methemoglobin
高体鳑鲏: Rhodeus ocellatus (cá chép nhỏ)
搞通: hiểu rõ vấn đề
睾酮: testosterone (viết tắt của 睾丸甾酮[gao1 wan2 zai1 tong2])
高通公司: Qualcomm
高筒靴: ủng cao cổ
搞头: (khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
镐头: cây cuốc chim
高头: cấp trên; các sếp; bên trên
高徒: học trò xuất sắc
告退: xin về hưu (cách nói cũ); xin phép rút lui; xin kiếu
睪丸: biến thể Đài Loan của 睾丸[gao1 wan2]
睾丸: tinh hoàn
睾丸激素: testosterone
睾丸扭转: (y học) xoắn tinh hoàn
睾丸素: testosterone
睾丸酮: testosterone
睾丸甾酮: testosterone
高位: vị trí cao; địa vị cao; công việc hàng đầu; vị trí nâng cao; (chi) trên; mức cao (tức là cục bộ cực đại); điểm cao trên thang đo, cấp cao…
高危: nguy cơ cao
高维: (toán) không gian chiều cao hơn
高维代数簇: (toán) đa tạp đại số chiều cao hơn
高纬度: vĩ độ cao (tức gần cực)
高维空间: (toán) không gian nhiều chiều hơn
高温: nhiệt độ cao
搞乌龙: làm hỏng việc
高下: sự vượt trội tương đối (tốt hơn hoặc kém hơn, mạnh hơn hoặc yếu hơn, trên hoặc dưới, v.v.)
高县: huyện Gao ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
高翔: Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh
高纤维: chất xơ cao
高仙芝: Cao Tiên Chi hoặc Go Seonji (khoảng 702-756), tướng thời nhà Đường, xuất thân Cao Câu Ly 高句麗|高句丽[Gao1 gou1 li2], hoạt động ở Trung Á
搞笑: chọc cười; vui nhộn; hài hước
高效: hiệu quả; cực kỳ hiệu quả