Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
干枯
gān kū

héo úa; nhăn nheo; khô cằn

Cụm từ
甘苦
gān kǔ

thời kỳ tốt đẹp và khó khăn; niềm vui và gian khổ; dù tốt hay xấu

Cụm từ
赶快
gǎn kuài

nhanh chóng; ngay lập tức

Cụm từ
感喟
gǎn kuì

thở dài vì xúc động

Cụm từ
感愧
gǎn kuì

cảm thấy biết ơn pha lẫn xấu hổ

Cụm từ
赶来
gǎn lái

lao đến

Cụm từ
橄榄
gǎn lǎn

quả oliu Trung Quốc; quả oliu

Cụm từ
甘蓝
gān lán

bắp cải; cải làn

Cụm từ
甘蓝菜
gān lán cài

bắp cải

Cụm từ
赶浪头
gǎn làng tou

theo xu hướng

Cụm từ
橄榄绿
gǎn lǎn lǜ

màu xanh ô liu

Cụm từ
橄榄球
gǎn lǎn qiú

bóng bầu dục (bóng bầu dục liên hiệp, bóng bầu dục Mỹ, bóng đá kiểu Úc, v.v.)

Cụm từ
橄榄山
gǎn lǎn shān

Núi Ô-liu (trong câu chuyện khổ nạn của Cơ Đốc giáo)

Cụm từ
橄榄石
gǎn lǎn shí

olivin (khoáng chất hình thành từ đá silicat magie-sắt (Mg,Fe)2SiO4); đá peridot

Cụm từ
橄榄树
gǎn lǎn shù

cây ô-liu

Cụm từ
橄榄岩
gǎn lǎn yán

đá peridotit (địa chất)

Cụm từ
橄榄油
gǎn lǎn yóu

dầu ô-liu

Cụm từ
橄榄枝
gǎn lǎn zhī

cành ô-liu; biểu tượng của hòa bình

Cụm từ
干酪
gān lào

pho mát

Cụm từ
干酪素
gān lào sù

casein

Cụm từ
干练
gàn liàn

có năng lực và kinh nghiệm

Cụm từ
干粮
gān liáng

lương khô (mang theo khi thám hiểm)

Cụm từ
干粮袋
gān liáng dài

ba lô (đựng lương thực); túi hành lý

Cụm từ
干裂
gān liè

(đất khô, v.v.) nứt nẻ; (da) nẻ

Cụm từ
干馏
gān liú

carbon hóa; chưng cất khô; sự carbon hóa

Cụm từ
干流
gàn liú

dòng chính (của sông)

Cụm từ
赶路
gǎn lù

vội lên đường; nhanh chóng tiếp tục hành trình

Cụm từ
甘露醇
gān lù chún

mannitol C6H14O6, một loại đường rượu

Cụm từ
甘洛
Gān luò

huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ
甘洛县
Gān luò xiàn

huyện Ganluo ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], nam Tứ Xuyên

Cụm từ