尬意
(Đài Loan) thích; thích hơn
(Đài Loan) thích; thích hơn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan; tỉnh Okayama ở phía tây…
›冈山区Gāng shān QūKhu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan
›冈山镇Gāng shān zhènthị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›尜尜gá gađồ chơi hình trục có hai đầu nhọn; món xiên (như bắp ngô)
›尜儿gá rbiến thể er hoá của 尜[ga2]
›尴尬gān gàngượng ngùng; lúng túng
›冈上肌gāng shàng jīcơ trên gai
›冈下肌gāng xià jīcơ dưới gai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.