个
(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân
个 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cái; người (lượng từ phổ biến)” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 个 cùng cụm 这个 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là gè, từ thường mang nghĩa “cái; người (lượng từ phổ biến)”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từKhi đọc là gě, từ thường mang nghĩa “cái; người (lượng từ phổ biến)”.
số từ + từ + danh từ这/那/几 + từ + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
này
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cái đó
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn bộ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bày (đồ cúng); (dạng kết hợp) lễ vật; thú nhận (âm đọc ở Đài Loan [gong1]); lời thú nhận; bản khai (âm đọc ở…
›光guāngánh sáng; tia (Lượng từ: 道[dao4]); sáng; bóng loáng; chỉ; chỉ mỗi; dùng hết; hoàn thành; để lộ (một phần cơ…
›雇gùbiến thể của 雇[gu4]
›公gōngcông cộng; sở hữu tập thể; chung; quốc tế (ví dụ: hải phận, hệ mét, lịch); công khai; công bằng; chính trực…
›倌guānngười chăm sóc động vật; người chăn gia súc; (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
›倝gànbình minh (cổ đại)
›假gēidùng trong 假掰[gei1 bai1]
›侅gāiđưa cho; chuẩn bị để bao gồm trong; được bao hàm trong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.