Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
甘露糖醇
gān lù táng chún

mannitol C6H14O6, một loại đường rượu

Cụm từ
干妈
gān mā

mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
干吗
gàn má

xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]

Cụm từ
干嘛
gàn má

bạn đang làm gì?; để làm gì?; tại sao chứ?

Cụm từ
干么
gàn má

xem 幹嘛|干嘛[gan4 ma2]

Cụm từ
赶忙
gǎn máng

vội vàng; vội vã; nhanh chóng

Cụm từ
感冒
gǎn mào

bị cảm lạnh; bệnh cảm lạnh; LT:場|场[chang2],次[ci4]; (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định); (Đài Loan) ghét; không chịu nổi

Cụm từ
感冒药
gǎn mào yào

thuốc cảm lạnh

Cụm từ
干梅子
gān méi zi

mận khô

Cụm từ
干面
gān miàn

mì trộn với sốt và ăn kèm với đồ phủ (không có nước dùng); (tiếng địa phương) bột mì

Cụm từ
擀面杖
gǎn miàn zhàng

cây cán bột

Cụm từ
赶明儿
gǎn míng r

(thông tục) một ngày nào đó; một trong những ngày này

Cụm từ
甘纳豆
gān nà dòu

amanattō, món ngọt truyền thống của Nhật làm từ đậu azuki hoặc loại đậu khác

Cụm từ
甘迺迪
Gān nǎi dí

Kennedy (tên) (Đài Loan)

Cụm từ
甘南
Gān nán

huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘南县
Gān nán xiàn

huyện Gannan ở Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
甘南藏族自治州
Gān nán Zàng zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan ở Cam Túc

Cụm từ
甘南州
Gān nán zhōu

Châu tự trị dân tộc Tạng Gannan; viết tắt của 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Viết tắt
干挠
gān náo

biến thể của 干擾|干扰[gan1 rao3], can thiệp

Cụm từ
肝脑涂地
gān nǎo tú dì

hiến dâng mạng sống

Cụm từ
甘纳许
gān nà xǔ

ganache (từ mượn)

Cụm từ
感念
gǎn niàn

hồi tưởng thân thương; nhớ lại với cảm xúc

Cụm từ
干娘
gān niáng

mẹ nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối

Thành ngữ
干女儿
gān nǚ ér

con gái nuôi (nhận nuôi truyền thống, tức là không có hệ quả pháp lý)

Cụm từ
干呕
gān ǒu

nôn khan

Cụm từ
赶跑
gǎn pǎo

xua đuổi; buộc phải rời đi; đẩy lùi

Cụm từ
感佩
gǎn pèi

ngưỡng mộ và biết ơn

Cụm từ
赶前不赶后
gǎn qián bù gǎn hòu

thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)

Thành ngữ
感情
gǎn qíng

cảm xúc; tình cảm; tình cảm giữa hai người; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ