歌
bài hát; LT:支[zhi1],首[shou3]; hát
bài hát; LT:支[zhi1],首[shou3]; hát
歌 thường mang nghĩa “bài hát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 歌 cùng cụm 歌曲 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bài hát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ca sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bài thơ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hát một bài hát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp đựng vũ khí
›柜guìtủ; chạn; tủ quần áo
›桧guìcây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis); (cũ) trang trí nắp quan tài; Tiếng Đài Loan đọc là [kuai4]
›檊gàncây dâu tằm Trung Quốc; gỗ đàn hương
›归guītrở về; quay lại; trả lại; được chăm sóc bởi; thuộc về; tập hợp lại; (dùng giữa hai động từ giống nhau) mặc…
›橄gǎnquả oliu
›樻guìbiến thể cũ của 櫃|柜[gui4]
›规guībiến thể của 規|规[gui1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.