搁 là gì?
搁 [gé] có nghĩa là chịu; đứng vững; chịu đựng.
Nghĩa của từ 搁 trong tiếng Việt
- chịu
- đứng vững
- chịu đựng
Cách đọc và ghi nhớ 搁
搁 được đọc là gé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chịu; đứng vững; chịu đựng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .