Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

搁 là gì?

[gé] có nghĩa là chịu; đứng vững; chịu đựng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 搁 trong tiếng Việt

  1. chịu
  2. đứng vững
  3. chịu đựng

Cách đọc và ghi nhớ 搁

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chịu; đứng vững; chịu đựng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan