各
mỗi; từng
mỗi; từng
各 thường mang nghĩa “mỗi”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 各 cùng cụm 各种 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mỗi quốc gia
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mỗi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần…
›句gōubiến thể của 勾[gou1]
›古gǔcổ; thời xa xưa; tiền sử
›告gào(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện
›呱gūâm thanh khóc của trẻ con
›咁gānvậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]
›厷gōngbiến thể cũ của 肱[gong1]
›咕gū(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.