嗝 là gì?
嗝 [gé] có nghĩa là nấc; cợ.
Nghĩa của từ 嗝 trong tiếng Việt
- nấc
- cợ
Cách đọc và ghi nhớ 嗝
嗝 được đọc là gé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nấc; cợ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
嗝 [gé] có nghĩa là nấc; cợ.
嗝 được đọc là gé, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nấc; cợ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .