Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

嘅 là gì?

[gě] có nghĩa là trợ từ sở hữu (Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 的[de5].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嘅 trong tiếng Việt

  1. trợ từ sở hữu (Quảng Đông)
  2. tương đương trong Quan Thoại: 的[de5]

Cách đọc và ghi nhớ 嘅

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trợ từ sở hữu (Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 的[de5]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan