合
100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗
100 ml; một phần mười của một đấu; đơn vị đo ngũ cốc khô bằng một phần mười thăng 升 hoặc lít, hoặc một phần trăm đấu 斗
合 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “đóng” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 合 cùng cụm 合作 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là hé, từ thường mang nghĩa “đóng”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là gě, từ thường mang nghĩa “100 ml”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toàn diện
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi; từng
›句gōubiến thể của 勾[gou1]
›古gǔcổ; thời xa xưa; tiền sử
›告gào(hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện
›呱gūâm thanh khóc của trẻ con
›咁gānvậy (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 這樣|这样[zhe4 yang4]
›咕gū(từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v
›咖gādùng trong 咖喱[ga1 li2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.