高州
Cao Châu, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
Cao Châu, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cao Châu, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
›高平市Gāo píng shìGaoping, thành phố cấp huyện ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
›高平Gāo píngGaoping, thành phố ở 山西[Shan1 xi1]; Cao Bằng, Việt Nam
›高岭土gāo lǐng tǔcao lanh (đất sét); đất sét trắng
›高峻gāo jùncao và dốc
›高峰期gāo fēng qīthời kỳ cao điểm; giờ cao điểm
›高帽子gāo mào zimũ giấy hình nón cao đội để bêu xấu; mũ của kẻ ngốc; (nghĩa bóng) lời nịnh hót
›高帮gāo bānggiày cổ cao; giày cao đến mắt cá chân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.