硌
(khẩu ngữ) (vật cứng hoặc ráp) ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày); đau; làm trầy xước
(khẩu ngữ) (vật cứng hoặc ráp) ấn vào một phần cơ thể gây khó chịu (như viên sỏi trong giày); đau; làm trầy xước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(khẩu ngữ) khó chịu; cảm thấy ghê tởm; làm (ai đó) kinh tởm
›管guǎnchăm sóc; kiểm soát; quản lý; phụ trách; trông nom; vận hành; quan tâm; ống; đường ống; nhạc cụ họ gỗ; lượng…
›梗王gěng wáng(khẩu ngữ) người làm mọi người cười; người hài hước
›跟手gēn shǒu(khẩu ngữ) tiện tay làm; nhân tiện làm; (khẩu ngữ) lập tức; ngay lập tức; (màn hình cảm ứng) nhạy theo…
›搞头gǎo tou(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm; xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
›搞不好gǎo bu hǎo(khẩu ngữ) có thể; có lẽ
›狗屎运gǒu shǐ yùn(khẩu ngữ) may mắn ngu ngốc (của người khác)
›滚床单gǔn chuáng dān(khẩu ngữ) quan hệ tình dục
›