Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
点名點名

diǎn míng

点名 là gì?

点名 [diǎn míng] có nghĩa là điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 点名 trong tiếng Việt

  1. điểm danh
  2. nhắc tên ai đó
  3. (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên

Cách đọc và ghi nhớ 点名

点名 được đọc là diǎn míng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan