Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 62/122

电能diàn néng

电能: năng lượng điện

Cụm từ
惦念diàn niàn

惦念: luôn nghĩ về (ai đó hoặc điều gì đó)

Cụm từ
电钮diàn niǔ

电钮: nút nhấn (công tắc điện)

Cụm từ
佃农diàn nóng

佃农: nông dân thuê đất; người làm công

Cụm từ
颠沛diān pèi

颠沛: ngã; vấp ngã; (bóng) chịu khổ; lâm vào cảnh khó khăn

Cụm từ
颠沛流离diān pèi liú lí

颠沛流离: màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng; trôi dạt

Thành ngữ
垫片diàn piàn

垫片: miếng đệm; miếng chêm

Cụm từ
点票diǎn piào

点票: đếm phiếu

Cụm từ
垫平diàn píng

垫平: làm phẳng (bề mặt)

Cụm từ
电瓶diàn píng

电瓶: ắc quy; pin (để tích trữ điện)

Cụm từ
点评diǎn píng

点评: bình luận; nhận xét từng điểm một

Cụm từ
电瓶车diàn píng chē

电瓶车: xe chạy bằng pin

Cụm từ
点破diǎn pò

点破: vạch trần bằng vài lời; phơi bày bằng một từ; chỉ ra một cách thẳng thừng

Cụm từ
店铺diàn pù

店铺: cửa hàng; tiệm

Cụm từ
颠扑不破diān pū bù pò

颠扑不破: vững chắc; không thể phá vỡ; (bóng) không thể chối cãi; không thể bác bỏ; không thể tranh cãi

Cụm từ
电器diàn qì

电器: thiết bị điện; dụng cụ điện

Cụm từ
电气diàn qì

电气: điện; thuộc về điện

Cụm từ
店钱diàn qián

店钱: phí phòng khách sạn; chi phí chỗ ở

Cụm từ
电枪diàn qiāng

电枪: súng điện; Taser

Cụm từ
颠茄diān qié

颠茄: cây cà độc dược (Atropa belladonna)

Cụm từ
电气工程diàn qì gōng chéng

电气工程: kỹ thuật điện

Cụm từ
电气化diàn qì huà

电气化: điện khí hóa

Cụm từ
靛青diàn qīng

靛青: màu chàm

Cụm từ
电气石diàn qì shí

电气石: tourmaline

Cụm từ
点球diǎn qiú

点球: quả phạt đền

Cụm từ
垫圈diàn quān

垫圈: vòng đệm (trên bu lông); bệ ngồi toilet

Cụm từ
点儿diǎn r

点儿: biến thể er hoá của 點|点[dian3]

Cụm từ
点染diǎn rǎn

点染: chỉnh sửa (một tác phẩm viết); thêm chi tiết (cho một bức tranh)

Cụm từ
点燃diǎn rán

点燃: đánh lửa; châm lửa; bốc cháy

Cụm từ
点儿背diǎn r bèi

点儿背: (phương ngữ) gặp xui xẻo

Cụm từ
电热diàn rè

电热: đun nóng bằng điện

Cụm từ
电热壶diàn rè hú

电热壶: ấm đun nước điện

Cụm từ
电热毯diàn rè tǎn

电热毯: chăn điện

Cụm từ
颠儿面diān r miàn

颠儿面: mất mặt

Cụm từ
电容diàn róng

电容: điện dung

Cụm từ
电容器diàn róng qì

电容器: tụ điện

Cụm từ
垫褥diàn rù

垫褥: nệm bông

Cụm từ
玷辱diàn rǔ

玷辱: làm nhục; làm ô danh

Cụm từ
颠三倒四diān sān dǎo sì

颠三倒四: mơ hồ; lộn xộn; không mạch lạc

Cụm từ
靛色diàn sè

靛色: màu chàm

Cụm từ
电扇diàn shàn

电扇: quạt điện

Cụm từ
电闪diàn shǎn

电闪: chớp điện

Cụm từ
垫上diàn shàng

垫上: trả tiền cho ai đó

Cụm từ
电商diàn shāng

电商: thương mại điện tử (viết tắt của 電子商務|电子商务[dian4 zi3 shang1 wu4]); (cũ) đàm phán qua điện báo hoặc điện thoại

Viết tắt
淀山湖Diàn shān Hú

淀山湖: Hồ Dianshan ở Thượng Hải

Cụm từ
点射diǎn shè

点射: bắn từng loạt; ngắt quãng

Cụm từ
殿试diàn shì

殿试: kỳ thi đình, kỳ thi cấp cao nhất thời phong kiến

Cụm từ
滇䴓diān shī

滇䴓: (loài chim ở Trung Quốc) trèo cây Vân Nam (Sitta yunnanensis)

Cụm từ
电视diàn shì

电视: truyền hình; TV; LT:臺|台[tai2],部[bu4]

Cụm từ
点视diǎn shì

点视: kiểm tra (mục); đếm và xác minh

Cụm từ
电视棒diàn shì bàng

电视棒: thiết bị phát trực tuyến TV

Cụm từ
点石成金diǎn shí chéng jīn

点石成金: chạm vào đá biến thành vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: biến bài viết thô thành tác phẩm văn chương

Thành ngữ
电视广播diàn shì guǎng bō

电视广播: phát sóng truyền hình; phát hình; phát video

Cụm từ
电视机diàn shì jī

电视机: máy thu hình; LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
电视节目diàn shì jié mù

电视节目: chương trình truyền hình

Cụm từ
电视剧diàn shì jù

电视剧: phim truyền hình; phim bộ; LT:部[bu4]

Cụm từ
电视塔diàn shì tǎ

电视塔: tháp truyền hình

Cụm từ
电视台diàn shì tái

电视台: đài truyền hình; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
点视厅diǎn shì tīng

点视厅: phòng đếm và xác minh phạm nhân

Cụm từ
电视秀diàn shì xiù

电视秀: chương trình truyền hình

Cụm từ