Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
dǎo

biến thể của 島|岛[dao3]

Từ vựng
dào

lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược; rót ra; đổ ra; trút ra; bị lật; lộn ngược; đảo ngược; đi lùi; ngược với dự đoán; nhưng; tuy nhiên

Từ vựng
dāo

dao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi; đoản đao; LT:把[ba3]; (tiếng lóng) đô la (từ mượn); lượng từ cho bộ một trăm tờ (giấy); lượng từ cho vết cắt hoặc nhát đâm

Tiếng lóng xã hội
dāo

bộ Khang Hy số 18 (刀[dao1]) khi là thành tố đứng, được gọi là 立刀旁[li4 dao1 pang2] hoặc 側刀旁|侧刀旁[ce4 dao1 pang2]

Từ vựng
dào

đến; tới; rời đi đến; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời gian); lên đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; tận tâm; kỹ lưỡng

Từ vựng
dāo

lắm lời

Từ vựng
dǎo

cột; hình trụ

Từ vựng
dǎo

truyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễn

Từ vựng
dǎo

đảo; LT:個|个[ge4],座[zuo4]

Từ vựng
dǎo

biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng làm thành tố thứ hai của tên Nhật Bản với âm đọc -shima hoặc -jima

Từ vựng
dǎo

biến thể của 島|岛[dao3], đảo; dùng trong tên Nhật Bản với cách đọc -shima hoặc -jima

Từ vựng
dào

mái che

Từ vựng
dāo

đau buồn

Từ vựng
dào

thương tiếc; thương xót

Từ vựng
dáo

(khẩu ngữ) cuộn vào (dây, sợi v.v.) bằng cách kéo tay hoặc cuộn lại; đi tới; xem xét; theo đuổi (một vấn đề)

Khẩu ngữ
dǎo

giã; đập; xay; tấn công; quấy rối; khuấy

Từ vựng
dǎo

khuấy; giã

Từ vựng
dāo

đơteri 2H; hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2

Từ vựng
dào

che phủ; bao trùm

Từ vựng
dào

ăn trộm; cướp; bóc lột; tên trộm; kẻ cướp; kẻ cướp bóc

Từ vựng
dǎo

cầu nguyện; lời cầu nguyện

Từ vựng
dǎo

cầu nguyện; lời cầu nguyện; sự khẩn cầu

Từ vựng
dào

biến thể của 稻[dao4]

Từ vựng
dào

lúa; gạo (Oryza sativa)

Từ vựng
dào

cờ lớn; cờ hoặc quạt lông

Từ vựng
翿
dào

cờ hoặc quạt lông vũ

Từ vựng
dāo

thuyền kayak

Từ vựng
dào

biến thể cũ của 道[dao4]

Từ vựng
dǎo

đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]

Từ vựng
dào

đường; con đường (LT:條|条[tiao2],股[gu3]); (hình thức kết hợp) cách; lý do; nguyên tắc; (hình thức kết hợp) một kỹ năng; một nghệ thuật; một chuyên môn; (Đạo giáo) con Đường; Đạo…

Từ vựng